Nguyên lý hoạt động
Nước thải thô được đưa vào theo phương tiếp tuyến, tạo ra chuyển động xoáy. Nhờ cánh quạt, dòng chảy xoáy được kiểm soát nhằm thúc đẩy quá trình hóa lỏng. Các hạt cát, thường lẫn với chất hữu cơ, được làm sạch nhờ ma sát lẫn nhau và lắng xuống trung tâm phễu nhờ trọng lực và lực cản của dòng xoáy.
Các chất hữu cơ đã được tách ra sẽ được vận chuyển lên trên theo dòng chảy trục. Cặn bẩn thu được sau đó được nâng lên bằng hệ thống nâng khí hoặc bơm và dẫn đến bộ tách cặn. Sau khi tách, cặn sạch được xả vào thùng chứa cặn (hình trụ), trong khi nước thải còn lại quay trở lại buồng lưới chắn rác.
Tính năng sản phẩm
1. Thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian, tác động tối thiểu đến môi trường và điều kiện xung quanh tốt.
2. Hiệu suất loại bỏ cặn bẩn ổn định dưới các lưu lượng khác nhau. Hệ thống đảm bảo tách cát và nước hiệu quả, và cát được tách ra có hàm lượng ẩm thấp, dễ vận chuyển.
3. Vận hành hoàn toàn tự động với hệ thống điều khiển PLC quản lý chu trình rửa cát và xả thải một cách đáng tin cậy và hiệu quả.
Thông số kỹ thuật
| Người mẫu | Dung tích | Thiết bị | Đường kính bể bơi | Lượng chiết xuất | Quạt thổi | ||
| Tốc độ cánh quạt | Quyền lực | Âm lượng | Quyền lực | ||||
| XLCS-180 | 180 | 12-20 vòng/phút | 1,1 kW | 1830 | 1-1.2 | 1,43 | 1,5 |
| XLCS-360 | 360 | 2130 | 1,2-1,8 | 1,79 | 2.2 | ||
| XLCS-720 | 720 | 2430 | 1,8-3 | 1,75 | |||
| XLCS-1080 | 1080 | 3050 | 3.0-5.0 | ||||
| XLCS-1980 | Năm 1980 | 1,5 kW | 3650 | 5-9,8 | 2.03 | 3 | |
| XLCS-3170 | 3170 | 4870 | 9,8-15 | 1,98 | 4 | ||
| XLCS-4750 | 4750 | 5480 | 15-22 | ||||
| XLCS-6300 | 6300 | 5800 | 22-28 | 2.01 | |||
| XLCS-7200 | 7200 | 6100 | 28-30 | ||||
Lĩnh vực ứng dụng
Nước thải công nghiệp dệt may
Nước thải công nghiệp
Nước thải sinh hoạt
Nước thải nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Nước thải đô thị






