Nhà cung cấp giải pháp xử lý nước thải toàn cầu

Hơn 18 năm kinh nghiệm sản xuất

Máy sục khí chìm ly tâm QXB

Mô tả ngắn gọn:

CáiMáy sục khí chìm ly tâm QXBThiết bị này được thiết kế để sử dụng trong các bể sục khí và bể lắng-sục khí tại các nhà máy xử lý nước thải. Nó cung cấp khả năng sục khí và trộn đều nước thải và bùn một cách hiệu quả cho quá trình xử lý sinh học. Nó cũng có thể được ứng dụng trong các ao nuôi trồng thủy sản để cung cấp oxy.

  • Lưu lượng khí nạp: 35–320 m³/h

  • Khả năng truyền oxy: 1,8–24 kgO₂/h

  • Công suất động cơ: 1,5–22 kW


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Nguyên lý hoạt động

Như thể hiện trong Hình A, động cơ chìm được nối trực tiếp với cánh quạt, tạo ra lực ly tâm trong nước. Điều này tạo ra vùng áp suất thấp xung quanh cánh quạt, hút không khí qua ống dẫn khí. Không khí và nước sau đó được trộn đều bên trong buồng sục khí và được thải ra đều đặn từ cửa thoát, tạo thành hỗn hợp đồng nhất giàu bọt khí siêu nhỏ.

Điều kiện vận hành

  1. Nhiệt độ trung bình: ≤ 40°C

  2. Khoảng pH: 5–9

  3. Mật độ chất lỏng: ≤ 1150 kg/m³

Nguyên tắc hoạt động (1)
Nguyên tắc hoạt động (2)

Tính năng sản phẩm

  • ✅Động cơ chìm dẫn động trực tiếp cho độ ồn thấp và hiệu suất cao

  • ✅Cửa hút gió dung tích lớn với buồng trộn được thiết kế độc đáo

  • ✅Động cơ được trang bị hai lớp gioăng cơ khí giúp kéo dài tuổi thọ.

  • ✅12–20 cửa thoát khí hướng tâm, tạo ra nhiều bọt khí nhỏ

  • ✅Cửa hút có lưới bảo vệ để ngăn ngừa tắc nghẽn do vật lạ.

  • ✅Hệ thống ray dẫn hướng giúp dễ dàng lắp đặt và bảo trì

  • ✅Hoạt động ổn định với tính năng bảo vệ nhiệt tích hợp và cảm biến rò rỉ.

Thông số kỹ thuật

Máy sục khí chìm
No Người mẫu Quyền lực Hiện hành Điện áp Tốc độ Độ sâu tối đa Cửa hút gió Truyền oxy
kw A V r/phút m m³/h kgO₂/h
1 QXB-0.75 0,75 2.2 380 1470 1,5 10 0.37
2 QXB-1.5 1,5 4 380 1470 2 22 1
3 QXB-2.2 2.2 5.8 380 1470 3 35 1.8
4 QXB-3 3 7.8 380 1470 3.5 50 2,75
5 QXB-4 4 9.8 380 1470 4 75 3.8
6 QXB-5.5 5.5 12.4 380 1470 4,5 85 5.3
7 QXB-7.5 7.5 17 380 1470 5 100 8.2
8 QXB-11 11 24 380 1470 5 160 13
9 QXB-15 15 32 380 1470 5 200 17
10 QXB-18.5 18,5 39 380 1470 5.5 260 19
11 QXB-22 22 45 380 1470 6 320 24

 

Kích thước lắp đặt
Người mẫu A DN B E F H
QXB-0.75 390 DN40 405 65 165 465
QXB-1.5 420 DN50 535 200 240 550
QXB-2.2 420 DN50 535 200 240 615
QXB-3 500 DN50 635 205 300 615
QXB-4 500 DN50 635 205 300 740
QXB-5.5 690 DN80 765 210 320 815
QXB-7.5 690 DN80 765 210 320 815
QXB-11 720 DN100 870 240 400 1045
QXB-15 720 DN100 870 240 400 1045
QXB-18.5 840 DN125 1050 240 500 1100
QXB-22 840 DN125 1050 240 500 1100

  • Trước:
  • Kế tiếp: