Sự miêu tả
Máy trộn chìm dòng QJB là thiết bị thiết yếu trong quá trình xử lý nước thải. Nó chủ yếu được sử dụng để trộn, khuấy và tuần hoàn trong hệ thống nước thải đô thị và công nghiệp, đồng thời cũng thích hợp cho việc duy trì nguồn nước cảnh quan. Bằng cách tạo ra dòng chảy liên tục, nó cải thiện chất lượng nước, tăng hàm lượng oxy và giúp ngăn ngừa sự lắng đọng của các chất rắn lơ lửng.
Máy trộn này có cấu trúc nhỏ gọn, tiêu thụ năng lượng thấp và dễ bảo trì. Cánh khuấy được đúc hoặc dập chính xác, mang lại lực đẩy cao và hiệu suất hoạt động trơn tru, chống tắc nghẽn. Thiết kế tinh gọn đảm bảo hoạt động hiệu quả và vẻ ngoài thẩm mỹ. Dòng QJB lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu trộn và khuấy chất rắn-lỏng.
Bản vẽ mặt cắt
Điều kiện vận hành
Để đảm bảo hiệu suất hoạt động tốt, máy trộn chìm cần được sử dụng trong các điều kiện sau:
✅Nhiệt độ trung bình ≤ 40°C
✅Phạm vi pH: 5–9
✅Mật độ trung bình ≤ 1150 kg/m³
✅ Độ sâu ngâm ≤ 10 mét
✅Tốc độ dòng chảy ≥ 0,15 m/s
Thông số kỹ thuật
| Người mẫu | Công suất động cơ (kw) | Dòng điện định mức (MỘT) | Tốc độ quay của cánh quạt hoặc chân vịt (r/phút) | Đường kính của cánh quạt (mm) | Cân nặng (kg) |
| QJB0.37/-220/3-980/S | 0.37 | 4 | 980 | 220 | 25/50 |
| QJB0.85/8-260/3-740/S | 0,85 | 3.2 | 740 | 260 | 55/65 |
| QJB1.5/6-260/3-980/S | 1,5 | 4 | 980 | 260 | 55/65 |
| QJB2.2/8-320/3-740/S | 2.2 | 5.9 | 740 | 320 | 88/93 |
| QJB4/6-320/3-960/S | 4 | 10.3 | 960 | 320 | 88/93 |
| QJB1.5/8-400/3-740/S | 1,5 | 5.2 | 740 | 400 | 74/82 |
| QJB2.5/8-400/3-740/S | 2,5 | 7 | 740 | 400 | 74/82 |
| QJB3/8-400/3-740/S | 3 | 8.6 | 740 | 400 | 74/82 |
| QJB4/6-400/3-980/S | 4 | 10.3 | 980 | 400 | 74/82 |
| QJB4/12-620/3-480/S | 4 | 14 | 480 | 620 | 190/206 |
| QJB5/12-620/3-480/S | 5 | 18.2 | 480 | 620 | 196/212 |
| QJB7.5/12-620/3-480/S | 7.5 | 28 | 480 | 620 | 240/256 |
| QJB10/12-620/3-480/S | 10 | 32 | 480 | 620 | 250/266 |




