Ưu điểm chính
-
✅Tiêu chuẩn hóa và sản xuất hàng loạt, đảm bảo chất lượng ổn định và hiệu suất đáng tin cậy.
-
✅ Công dụngNhựa DSM của Hà Lanđể có tính toàn vẹn về cấu trúc cao, khả năng chống hóa chất và độ bền khi sử dụng dưới lòng đất (lên đến 30 năm).
-
✅ Có tính nănghệ thống phân phối nước được cấp bằng sáng chếđể loại bỏ vùng chết và đảm bảo lưu lượng và thể tích tối ưu.
-
✅ Được gia cố bằngthiết kế bề mặt gợn sóng được cấp bằng sáng chếđể có độ bền cao, ngay cả trong điều kiện đất đóng băng.
-
✅ Kết hợpsự kết hợp giữa chất độn và môi trường sinh học được cấp bằng sáng chếđể vi khuẩn phát triển nhanh chóng và điều trị hiệu quả.
-
✅ Được trang bịvi khuẩn khử nitrat và loại bỏ phốt pho, cho phép khởi động nhanh, chống chịu tải trọng va đập và giảm lượng bùn thải.
-
✅ Dễ dàngcài đặt, vận hành và bảo trì, với tùy chọngiám sát và điều khiển từ xa.
Quy trình luồng
Cái nàyhệ thống xử lý nước thải đóng gói sẵnđược thiết kế để điều trịnước thải từ nhà bếp, nhà vệ sinh và cơ sở giặt làNước thải nhà bếp được xử lý sơ bộ bằng bể tách mỡ, trong khi nước thải xả bồn cầu trước tiên phải đi qua bể tự hoại. Nước thải thu gom được chảy vàoHệ thống Johkasou, nơi bùn được xử lý sinh học qua các giai đoạn kỵ khí, thiếu khí và hiếu khí. Các chất ô nhiễm được giảm đáng kể trước khi xả nước, và bùn dư được hút định kỳ bằng xe hút bùn mỗi 3–6 tháng.
Thông số kỹ thuật
| Người mẫu | Công suất (m³/ngày) | Kích thước (mm) | Lỗ ga (mm) | Công suất quạt (W) | Vật liệu chính |
| HLSTP-0.5 | 0,5 | 1950*1170*1080 | Φ400*2 | 38 | SMC |
| HLSTP-1 | 1 | 2400*1300*1400 | Φ400*2 | 45 | SMC |
| HLSTP-2 | 2 | 2130*1150*1650 | Φ630*2 | 55 | SMC |
| HLSTP-5 | 5 | 2420*2010*2000 | Φ630*2 | 110 | SMC |
| HLSTP-8 | 8 | 3420*2010*2000 | Φ630*3 | 110 | SMC |
| HLSTP-10 | 10 | 4420*2010*2000 | Φ630*4 | 170 | SMC |
| HLSTP-15 | 15 | 5420*2010*2000 | Φ630*5 | 220 | SMC |
| HLSTP-20 | 20 | 7420*2010*2000 | Φ630*6 | 350 | SMC |
| HLSTP-25 | 25 | 8420*2010*2000 | Φ630*6 | 470 | SMC |
| HLSTP-30 | 30 | 10420*2010*2000 | Φ630*6 | 470 | SMC |
| HLSTP-40 | 40 | Φ2500*8500 | Φ630*6 | 750 | GRP |
| HLSTP-50 | 50 | Φ2500*10500 | Φ630*6 | 1500 | GRP |
| HLSTP-60 | 60 | ¢2500*12500 | Φ630*6 | 1500 | GRP |
| HLSTP-70 | 70 | ¢3000*10000 | Φ630*6 | 1500 | GRP |
| HLSTP-80 | 80 | ¢3000×11500 | Φ630*6 | 2200 | GRP |
| HLSTP-90 | 90 | ¢3000×13000 | Φ630*6 | 2200 | GRP |
| HLSTP-100 | 100 | ¢3000×13500 | Φ630*6 | 2200 | GRP |
Ứng dụng
Xử lý nước thải sinh hoạt tại công trường xây dựng
Xử lý nước thải nguồn điểm ở nông thôn hoặc ngoại ô
Xử lý nước thải khu danh lam thắng cảnh, khu du lịch
Xử lý nước thải tại các khu vực bảo vệ sinh thái và nguồn nước uống
Xử lý nước thải bệnh viện
Trạm dịch vụ đường cao tốc hoặc quản lý nước thải tại địa điểm xa xôi
Lý tưởng để sử dụng trong:
-
Công trường xây dựngxử lý nước thải sinh hoạt
-
Nông thôn hay ngoại ôxử lý nước thải nguồn điểm
-
Điểm tham quanvà xử lý nước thải khu du lịch
-
Xử lý nước thải trongbảo vệ sinh tháiVànguồn nước uốngcác khu vực
-
Xử lý nước thải bệnh viện
-
Trạm dịch vụ đường cao tốchoặc quản lý nước thải tại địa điểm xa xôi
Nghiên cứu điển hình









