Nhà cung cấp giải pháp xử lý nước thải toàn cầu

Hơn 18 năm kinh nghiệm sản xuất

Bộ khuếch tán bọt khí mịn bằng gốm – Giải pháp tiết kiệm năng lượng cho xử lý nước thải

Mô tả ngắn gọn:

CáiBộ khuếch tán bọt khí mịn bằng gốmĐây là thiết bị sục khí hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng, được chế tạo chủ yếu từ oxit nhôm nung chảy màu nâu. Thông qua quá trình ép khuôn và thiêu kết ở nhiệt độ cao, bộ khuếch tán đạt được độ cứng vượt trội và các đặc tính hóa học ổn định. Điều này làm cho nó lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau, bao gồm:xử lý nước thải sinh hoạt, xử lý nước thải công nghiệp, Vàhệ thống sục khí nuôi trồng thủy sảncho các quá trình sinh hóa.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Video giới thiệu sản phẩm

Video này sẽ giới thiệu nhanh cho bạn tất cả các giải pháp sục khí của chúng tôi — từ bộ khuếch tán gốm tạo bọt mịn đến bộ khuếch tán dạng đĩa. Tìm hiểu cách chúng hoạt động cùng nhau để xử lý nước thải hiệu quả.

Tính năng sản phẩm

1. Cấu trúc đơn giản & Dễ dàng lắp đặt

Được thiết kế với cấu trúc đơn giản, cho phép lắp đặt nhanh chóng và dễ dàng.

2. Khả năng niêm phong đáng tin cậy — Không rò rỉ khí

Đảm bảo khả năng làm kín tuyệt đối để ngăn ngừa rò rỉ khí không mong muốn trong quá trình hoạt động.

3. Không cần bảo trì & Tuổi thọ cao

Thiết kế chắc chắn mang lại vẻ ngoài không cần bảo trì và tuổi thọ hoạt động lâu dài.

4. Khả năng chống ăn mòn và chống tắc nghẽn

Có khả năng chống ăn mòn và được thiết kế để giảm thiểu tắc nghẽn, đảm bảo hiệu suất ổn định.

5. Hiệu quả truyền oxy cao

Đảm bảo tốc độ truyền oxy cao ổn định, giúp cải thiện hiệu quả sục khí.

t1 (1)
t1 (2)

Đóng gói & Giao hàng

Của chúng tôiBộ khuếch tán bọt khí mịn bằng gốmSản phẩm được đóng gói cẩn thận để tránh hư hỏng trong quá trình vận chuyển và đảm bảo đến tay người nhận trong tình trạng sẵn sàng để lắp đặt. Vui lòng tham khảo hình ảnh đóng gói bên dưới.

Đóng gói & Giao hàng (1)
Đóng gói & Giao hàng (2)

Thông số kỹ thuật

Người mẫu HLBQ178 HLBQ215 HLBQ250 HLBQ300
Phạm vi lưu lượng khí hoạt động (m³/h·mỗi sản phẩm) 1.2-3 1,5-2,5 2-3 2,5-4
Lưu lượng khí thiết kế (m³/h·mỗi sản phẩm) 1,5 1.8 2,5 3
Diện tích bề mặt hiệu dụng (m²/mảnh) 0,3-0,65 0,3-0,65 0,4-0,80 0,5-1,0
Tốc độ truyền oxy tiêu chuẩn (kg O₂/h·mảnh) 0,13-0,38 0,16-0,4 0,21-0,4 0,21-0,53
Cường độ nén 120kg/cm² hoặc 1,3 tấn/mảnh
Độ bền uốn 120kg/cm²
Khả năng chống axit và kiềm Giảm cân 4–8%, không bị ảnh hưởng bởi dung môi hữu cơ.

  • Trước:
  • Kế tiếp: